jacques bernoulli

jacques bernoulli

A student reads about Jacques Bernoulli in a mathematics textbook.

Định nghĩa

Jacques Bernoulli (Danh từ riêng) tên của một nhà toán học người Thụy , sống từ năm 1654 đến 1705. Ông nổi tiếng với những đóng góp quan trọng cho lý thuyết xác suất, giải tích, hình học. Tên của ông thường được nhắc đến trong các định lý khái niệm toán học như "phân phối Bernoulli" hay "số Bernoulli".

dụ sử dụng
  • (Jacques Bernoulli was one of the pioneers in probability theory.)
  • (The law of large numbers was developed by Jacques Bernoulli.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân phối Bernoulli: Một phân phối xác suất rời rạc được đặt theo tên của Jacques Bernoulli, mô tả một thử nghiệm ngẫu nhiên chỉ hai kết quả (thành công hoặc thất bại).
  • Số Bernoulli: Một dãy số hữu tỉ xuất hiện trong khai triển chuỗi Taylor của hàm tang các công thức liên quan đến tổng lũy thừa.
Biến thể từ gần giống
  • Bernoulli (Danh từ riêng): Họ của một gia đình toán học nổi tiếng người Thụy , bao gồm Jacques, Jean, Daniel Bernoulli.
  • Bernoulli's principle (Danh từ): Nguyên Bernoulli trong vật , liên quan đến dòng chảy chất lỏng (do cháu trai của Jacques, Daniel Bernoulli, phát triển).
Từ đồng nghĩa
  • Nhà toán học Thụy : Mô tả chung về Jacques Bernoulli, nhưng không từ đồng nghĩa chính xác đây tên riêng.
  • Người tiên phong của xác suất: Cụm từ mô tả vai trò của ông trong lịch sử toán học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến tên riêng "Jacques Bernoulli".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến "Jacques Bernoulli".